Ôn thi tốt nghiệp_Phân tích hoạt động kinh doanh_2012

Add to Favourites
Post to:

Description
Ôn thi tốt nghiệp_Phân tích hoạt động kinh doanh_2012


Type: ppt

Discussion

Seagun Đinh

học bài nè

40 days 7 hours 33 minutes ago

Presentation Transcript Presentation Transcript

PowerPoint Presentation : PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH MAN412

ÔN TẬP LÝ THUYẾT : 2 ÔN TẬP LÝ THUYẾT I: Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh II: Phân tích kết quả sản xuất của doanh nghiệp III: Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp IV: Phân tích chi phí sản xuất và giá thành sản xuất sản phẩm V: Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp VI: Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp

Phần I: Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh : 3 Phần I: Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh Tác dụng, điều kiện áp dụng và kỹ thuật thực hành của phương pháp “So sánh” sử dụng trong phân tích hoạt động kinh doanh. Tác dụng, điều kiện áp dụng và kỹ thuật thực hành của phương pháp “Thay thế liên hoàn” sử dụng trong phân tích hoạt động kinh doanh

Phần II: Phân tích kết quả sản xuất của doanh nghiệp : 4 Phần II: Phân tích kết quả sản xuất của doanh nghiệp Các chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của một doanh nghiệp và mối liên hệ giữa các chỉ tiêu đó . Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích tình hình biến động chất lượng sản phẩm sản xuất của một doanh nghiệp công nghiệp đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích tình hình biến động chất lượng sản phẩm sản xuất của một doanh nghiệp công nghiệp đối với sản phẩm có phân chia bậc chất lượng

Phần III: Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp : 5 Phần III: Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích tình hình sử dụng số lượng công nhân sản xuất của doanh nghiệp kỳ phân tích so với kỳ gốc . Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố thuộc về lao động tới mức biến động kết quả sản xuất của doanh nghiệp . Phân tích ảnh hưởng tổng hợp của tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất tới mức biến động kết quả sản xuất của doanh nghiệp .

Phần IV: Phân tích chi phí sản xuất và giá thành sản xuất sản phẩm : 6 Phần IV: Phân tích chi phí sản xuất và giá thành sản xuất sản phẩm Chỉ tiêu và phương pháp phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành của toàn bộ sản phẩm hàng hoá sản xuất trong kỳ của doanh nghiệp. Phân tích biến động chỉ tiêu "Chi phí trên 1000 đồng/1 Triệu đồng/... giá trị sản lượng hàng hoá" của một doanh nghiệp công nghiệp kỳ phân tích so với kỳ gốc.

Phần V: Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp : 7 Phần V: Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp Cách xác định các chỉ tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp. Phân tích biến động chỉ tiêu “Lợi nhuận gộp” kỳ phân tích so với kỳ gốc.

Phần VI: Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp : 8 Phần VI: Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp Phân tích chung tình hình tài chính của doanh nghiệp. Chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của doanh nghiệp. Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 9 Yêu cầu : Xác định số chênh lệch " giá trị sản lượng hàng hoá thực hiện " năm 2010 so với năm 2009 của doanh nghiệp ( chênh lệch tuyệt đối và chênh lệch tương đối tính bằng %). Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố tới số chênh lệch " giá trị sản lượng hàng hoá thực hiện " năm 2010 so với năm 2009 của doanh nghiệp . Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 1. Giá trị tổng sản lượng 20000 25000 2. Giá trị sản lượng hàng hoá 15000 21500 3. Giá trị sản lượng hàng hoá thực hiện 12300 15910 Bài 1: Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp: Đơn vị: Triệu đồng

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 10 Qht 1 = 15.910 trđ Qht 0 = 12.300 trđ => ∆Q ht = 15.910-12.300=+3.610 trđ(+29,35%) KQ cho thấy giá trị SLhh thực hiện kỳ PT tăng so với kỳ trước 3.610 trđ(hay 29,35%). Phát hiện nhân tố ảnh hưởng Sử dụng PTKT: Qht = QxHsxHt Trong đó:Hs=Qh/Q;Ht=Qht/Qh ∆ Q ht <= 3 NT: Q,Hs,Ht Xác định các nhân tố trung gian: Lập bảng tính Bài 1: Giải Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 Qht ( trđ ) 12.300 15.910 Q(trđ) 20.000 25.000 Hs =Qh/Q 0,75 0,86 Ht =Qht/Qh 0,82 0,74

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 11 Qhto =20.000x0,75x0,82 = 12.300 trđ TG(Q)= 25.000x0,75x0,82 =15.375 trđ TG( Hs )= 25.000x0,86 x0,82 =17.630 trđ Qht 1 = 25.000x0,86 x0,74 = 15.910trđ Lượng hoá mức độ AH: ∆ Qht (Q)= 15.375-12.300 =+3075 trđ ( hay +25%) ∆ Qht ( Hs )= 17.630-15.375= +2255 trđ ( hay +18,33 %) ∆ Qht ( Ht )=15.910-17.630 =- 1.720 trđ ( hay - 13,98%) Kiểm tra kết quả tính toán ta có : ∑ AH( trđ ) = 3075+2255-1720 =+3610 = ∆ Qht => kqcx ∑ AH(%) = 25+18,33-13,98 =+29,35 = ∂ Qht => kqcx Bài 1: Giải

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 12 NX : Qua kết qủa tính toán trên cho thấy giá trị SL hàng hoá thực hiện năm 2010 tăng so với năm 2009: 3610 trđ hay 29,35 % là do ảnh hưởng của các nhân tố với chiều hướng và mức độ sau: Do giá trị tổng SL tăng so với năm 2009 (từ 20.000 trđ =>25.000 trđ) đã tác động làm tăng giá trị SL hàng hoá TH so với năm 2009: 3075 trđ hay 25 % Do hệ số sx SLHH tăng so với năm 2009 (từ 0,75=>0,86) đã tác động làm tăng giá trị SL HH thực hiện so với năm 2009: 2255 trđ hay 18,33 % Do hệ số tiêu thụ SLHH sx giảm so với năm 2009 (0,82=>0,74) đã tác động làm giảm giá trị SLHH thực hiện so với năm 2009: 1720 trđ hay 13,98% Từ kq phân tích trên có thể nhận thấy rằng giá trị tổng SL năm 2010 tăng so với năm 2009 là nhân tố AH chủ yếu đã tác động làm tăng giá trị SLHHTH của DN kỳ PT so với kỳ trước. Bài 1: Giải

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 13 Yêu cầu : Phân tích tình hình biến động chất lượng sản phẩm sản xuất của doanh nghiệp năm 2010 so với năm 2009. Bài 2: Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp : Tên sản phẩm Chi phí về sản phẩm hỏng Chi phí sản xuất sản phẩm Năm 2009 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2010 M 1 4 100 200 N 2 1,25 400 500 K 2,7 2,4 900 1200 Đơn vị: Triệu đồng

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 14 Bài 2.1: Giải 1-Phân tích riêng cho từng loại sản phẩm : -CTPT: Tỷ lệ sai hỏng cá biệt : Thc (%) CPvề SP hỏng Thc = *100 CPsxSP Kết quả trên cho thấy : CLsp M năm 2010 giảm so với năm 2009 vì tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng 1% so với năm 2009=> DN lãng phí một lượng chi phí sản xuất là : ∆C= (Thc 1 -Thc 0 ) Cpsx 1 =(2%-1%)x200 = +1 trđ CLsp N năm 2010 tăng so với năm 2009 vì tỷ lệ sai hỏng cá biệt giảm 0,25%=> DN tiết kiệm một lượng chi phí sản xuất là : ∆C= (Thc 1 -Thc 0 ) Cpsx 1 =(0,25%- 0,5%)x500 = -1,25 trđ CLsp K năm 2010 tăng so với năm 2009 vì tỷ lệ sai hỏng cá biệt giảm 0,1%=> DN tiết kiệm một lượng chi phí sản xuất là : ∆C= (Thc 1 -Thc 0 ) Cpsx 1 =(0,2%- 0,3%)x 1200 = -1,2 tr SP Thco Thc 1 ∆ Thc M 1 2 +1 N 0,5 0,25 -0,25 K 0,3 0,2 -0,1 (ĐVT:%)

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 15 Bài 2.2: Giải 2- Phân tích chung cho các loại sản phẩm: -CTPT: ∑ CPvề SP hỏng Thb= x100 ∑CPsxSP 4+1,25+2,4 Thb 1 = x100 = 0,403% 200+500+1200 1+2+2,7 Thbo = x 100= 0,407% 100+400+900 ∆Thb = 0,403-0,407 = - 0.004 % Kết quả trên cho thấy tỷ lệ sai hỏng bình quân năm 2010 giảm so với năm 2009=> Chất lượng chung các loại sp tăng so với năm 2009.

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 16 Bài 2.2: Giải Phát hiện các nhân tố AH tới ∆Thb : ∆Thb <- 2NT: cc,Thc AH của cơ cấu: ∆Thb(cc)= Thb 1 * - Thbo ∑ (CPsxsp 1 xThco) Trong đó: Thb 1 * = x100 (%) ∑ CPsxsp 1 200x1%+500x0.5%+1200x0.3% Thb 1 * = x100 = 0,426% 200+500+1200 ∆Thb(cc) = 0,426 - 0,407 =+0,019 % AH của Thc: ∆Thb(Thc)= Thb 1 - Thb 1 * =0,043 -0,426= - 0,383% => CLSPsx thay đổi đã tác động làm giảm tỷ lệ sai hỏng bình quân so với năm 2009: 0,383%=> CLSPSX chung các mặt hàng năm 2010 tăng so với năm 2009.

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 17 Yêu cầu : Phân tích tình hình biến động chất lượng sản phẩm sản xuất của doanh nghiệp năm 2010 so với năm 2009. Bài 3: Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp : Đơn vị: Triệu đồng Bậc chất lượng Khối lượng sản phẩm sản xuất (đvsp) Giá bán sản phẩm (Trđ / đvsp) 2009 2010 2009 2010 Loại I 800 1015 1,512 1,426 Loại II 1000 1450 1,050 0,990

PowerPoint Presentation : 18 Bài 3: Giải

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 19 Yêu cầu : Phân tích tình hình sử dụng số lượng công nhân sản xuất kỳ phân tích so với kỳ trước . Phân tích tình hình năng suất lao động của công nhân sản xuất kỳ phân tích so với kỳ trước . Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố thuộc về lao động tới sự thay đổi giá trị sản lượng của doanh nghiệp kỳ phân tích so với kỳ trước . Bài 4: Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp : Chỉ tiêu Đơn vị Kỳ trước Kỳ phân tích 1. Giá trị sản lượng sản xuất 2. Số công nhân sản xuất bình quân 3. Tổng số ngày công làm việc thực tế 4. Tổng số giờ công làm việc thực tế Triệu đồng Người Ngày công Giờ công 15000 300 60000 360000 18200 310 58900 412300

PowerPoint Presentation : 20 Bài 4.1: Giải 1-Phân tích tình hình sử dụng số lượng công nhân trong kỳ phân tích so với kỳ trước . - CTPT: Số lượng CNsxbq (S): So=300 người S 1 = 310 người So sánh : S 1 -So: ∆S=310-300 = +10 người ∂S= (10/300 ) x100= +3,33% KQ này cho thấy trong kỳ PT, DN đã sử dụng 1 số lượng CN nhiều hơn so với kỳ trước là 10 người hay 3,33%. So sánh S 1 - So đc : So đc = So x I Q Trong đó : I Q = Q 1 / Qo = 18200/15000 = 1,21 So đc = 300x1,21=363 người ∆S * =310-363 =- 53 người ∂S*=(-53/300)x100= - 17,67 % =>KQ này cho thấy trong kỳ Phân tích với việc DN tăng 10 người CN (hay3,33 %) đồng nghĩa với việc DN đã sử dụng tiết kiệm so với kỳ trước 53 người, hay 17,67%

PowerPoint Presentation : 21 Bài 4.2: Giải 2-Phân tích tình hình năng suất lao động của công nhân trong kỳ phân tích so với kỳ trước. CTPT : Năng suất lao động bình quân 1CN: W CN (trđ/người) W CN =Q/S W CNo =Q 0 /S 0 = 15.000/300 = 50 trđ/người W CN1 =Q 1 /S 1 = 18.200/310 = 58,71 trđ / người ∆ W CN = 58,71-50 =+8,71 trđ / người ∂ W CN = (8,71/50)x100=+17,42% =>Kết quả trên cho thấy NSLĐ bình quân 1 CN kỳ phân tích tăng so với kỳ trước là 8,71trđ/ người (hay 17,42%) Phát hiện nhân tố AH: Sử dụng PTKT: W CN = T.t.Wg Trong đó T=Tngc/S; t= Tgc / Tngc ; Wg = Q/ Tgc ∆ W CN <= 3 NT: T,t,Wg ( Chỗ này có đúng ko ? ∆ W CN ≤ 3 NT ) ( Hay là ∆ W CN ←3 NT )

PowerPoint Presentation : 22 Bài 4.2: Giải Xác định các nhân tố trung gian : Lập bảng tính W CNo = To.to.Wgo = 200x6x0,042 ≈ 50 trd / ng TG(T)= T 1 . to.Wgo = 190 x6x0,042 =47,88 trđ / ng TG(t)= T 1 .t 1 .Wgo = 190 x7x0,042 = 55,86 trđ / ng W CN1 = T 1 .t 1 .Wg 1 = 190x7x0,044 ≈ 58,71 trd/ng Lượng hoá mức độ AH: ∆W CN (T)= 47,88-50 = -2,12 trđ / ng ( ∂ W CN (T)=-4.24%) ∆ W CN (t)= 55,86-47,88= +7,98trđ/ ng (∂ W CN (t)= +15,96%) ∆ W CN ( Wg )=58,71-55,86=+2,85trđ/ ng ((∂W CN ( Wg )= +5,7%) Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố : ∑ AH( trđ / ng ) = -2,12+7,98+2,85= +8,71=∆ W CN => kqcx ∑ AH(%) =- 4,24+15,96+5,7 = +17,42= ∂ W CN => kqcx Chỉ tiêu KT KPT W CN ( trđ / ng ) 50 58,71 T (ngày/người) 200 190 t ( giờ / ngày ) 6 7 Wg ( ngđ / giờ ) 0,042 0,044

PowerPoint Presentation : 23 Bài 4.2: Giải NX : Kết quả trên cho thấy NSLĐ bình quân 1 C.N kỳ phân tích tăng so với kỳ trước 8,71 trđ / ng ( hay 17,42%) là do ảnh hưởng của các nhân tố theo chiều hướng và mức độ sau : Do số ngày làm việc bình quân 1 CN kỳ Phân tích giảm so với kỳ trước ( từ 200 ngày / ng => 190 ngày / ng ) đã tác động làm NSLĐ bình quân 1 C.N kỳ phân tích giảm so với kỳ trước 2,12 trđ / ng ( hay 4.24%) Do số giờ làm việc bình quân ngày công kỳ Phân tích tăng so với kỳ trước ( từ 6 giờ / ngày => 7giờ/ ngày ) đã tác động làm NSLĐ bình quân 1 C.N kỳ phân tích tăng so với kỳ trước 7,98 trđ / ng ( hay 15,96 %) Do NSLĐ bình quân giờ công kỳ Phân tích tăng so với kỳ trước ( từ 0,042 trđ / giờ => 0,044 trđ / giờ ) đã tác động làm NSLĐ bình quân 1 C.N kỳ phân tích tăng so với kỳ trước 2,85 trđ / ng ( hay 5.7%) Kết quả phân tích trên cho thấy số giờ làm việc bình quân ngày công kỳ Phân tích tăng so với kỳ trước là nhân tố AH chủ yếu đã tác động làm tăng NSLĐ bình quân 1CN. Kỳ Phân tích so với kỳ trước .

PowerPoint Presentation : 24 Bài 4.3: Giải 3- Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố thuộc về lao động tới sự thay đổi giá trị sản lượng kỳ phân tích so với kỳ trước . CTPT: Giá trị sản lượng sản xuất: Q(trđ) ∆Q=Q 1 - Qo = 18200-15000=+3200 trđ ∂Q=(∆Q/Qo)x100=(3200/15000)x100= +21,33% =>Kết quả trên cho thấy giá trị sản lượng sản xuất kỳ phân tích tăng so với kỳ trước là 3200 trđ (hay 21,33%) Phát hiện nhân tố AH: Sử dụng PTKT: Q= S.T.t.Wg ­ Trong đó T= Tngc /S; t= Tgc / Tngc ; Wg = Q/ Tgc ∆ Q<- 4NT:S,T,t,Wg Xác định các nhân tố trung gian : Lập bảng tính : Chỉ tiêu K.T KPT Q(ngđ) 15000 18200 S(người) 300 310 T (ngày/ng) 200 190 t (giờ/ngày) 6 7 Wg(ngđ/giờ) 0,042 0,044

PowerPoint Presentation : 25 Bài 4.3: Giải Xác định nhân tố TG: Q o = S o .T o .t o .W go =300x200x6x0,042 ≈ 15.000 trđ TG(S)= S 1 . T o .t o .W go =310x200x6x0,042 =15624 trđ TG(T)= S 1 . T o .t o .W go =310x190x6x0,042 =14842,8 trđ TG(t)= S 1 . T o .t o .W go =310x190x7x0,042 =17316,6 trđ Q 1 = S 1 .T 1 .t 1 .Wg 1 =310x190x7x0,044 ≈18200 trđ Lượng hoá mức độ AH: ∆Q(S)= 15624-15000= +624 trd ( ∂Q(S)=+4,16 %) ∆Q(T)= 14842,8-15624=-781,2 trd ( ∂Q(T)= -5,208 %) ∆Q(t)=17316,6-14842,8=+2473,8 trd (∂Q(t)=+ 16,492%) ∆Q( Wg )=18200- 17316,6= +883,4trd (∂Q( Wg )= +5,89 %) Tổng hợp AH=> kiểm tra KQ ∑AH( trđ )= 624-781,2+2473,8+883,4 =+3200=∆Q=> kqcx ∑ AH(%) = 4,16-5,208+16,492+5,89= 21,334≈ ∂ Q=> kqcx

PowerPoint Presentation : 26 Bài 4.3: Giải NX : Kết quả trên cho thấy giá trị sản lượng của DN kỳ PT tăng so với kỳ trước 3200trđ (hay 21,334%) là do ảnh hưởng của các nhân tố theo chiều hướng và mức độ sau : Do số lượng công nhân sản xuất bình quân kỳ phân tích tăng so với kỳ trước ( từ 300 ng ->310ng) đã tác động làm tăng giá trị sản lượng kỳ PT so với kỳ trước 624 trđ (hay 4,16%) Do số ngày làm việc bình quân một công nhân kỳ PT giảm so với kỳ trước ( từ 200 ngày / ng => 190 ngày / ng ) đã tác động làm giảm giá trị sản lượng kỳ PT so với kỳ trước 781,2 trđ (hay 5,208%) Do số giờ làm việc bình quân một ngày công kỳ PT tăng so với kỳ trước ( từ 6 giờ / ngày =>7 giờ / ngày ) đã tác động làm tăng giá trị sản lượng kỳ PT so với kỳ trước 2473,8 trđ (hay16,492%) Do NSLĐ bình quân một giờ công kỳ Phân tích tăng so với kỳ trước ( từ 0,042 trđ / giờ => 0,044 trđ / giờ ) đã tác động làm tăng giá trị sản lượng kỳ PT so với kỳ trước 883,4 trđ (hay5.89%) Kết quả phân tích trên cho thấy số giờ làm việc bình quân một ngày công kỳ PT tăng so với kỳ trước là nhân tố AH chủ yếu đã tác động làm tăng giá trị sản lượng sx kỳ PT so với kỳ trước .

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 27 Yêu cầu : Xác định mức tăng ( giảm ) giá trị sản lượng sản xuất thực hiện so với kế hoạch trong kỳ phân tích . Dựa vào tài liệu thống kê trên đây của doanh nghiệp để phân tích ảnh hưởng tổng hợp của việc sử dụng các yếu tố sản xuất tới số chênh lệch giá trị sản lượng sản xuất giữa thực hiện và kế hoạch . Bài 5: Có tài liệu thống kê sau đây của một doanh nghiệp trong kỳ phân tích : Chỉ tiêu Đơn vị Kế hoạch Thực hiện 1. Giá trị sản lượng sản xuất 2. Tổng giá trị vật liệu sử dụng vào sản xuất 3. Tổng số giờ thiết bị tham gia sản xuất 4. Tổng số giờ công lao động tham gia sản xuất Triệu đồng Triệu đồng Giờ thiết bị Giờ công 15000 5000 720000 360000 18200 9100 618450 412300

PowerPoint Presentation : 28 Bài 5.1: Giải Chỉ tiêu KH TH Q(trđ) 15.000 18.200 a( giờ công ) 360.000 412.300 b(giờmáy/giờ công) 2 1,5 c(trđ/giờ máy) 0,007 0,015 d( lần) 3 2

PowerPoint Presentation : 29 Bài 5.1: Giải Xác định các nhân tố TG: Qo=a o b o c o d o = 360.000x2x0,007x3 ≈ 15.000 trđ TG(a)=a 1 b o c o d o =412.300x2x0,007x3 =17316,6 trđ TG(b)=a 1 b 1 c o d o =412.300x1,5x0,007x3 =12987,45trđ TG(c) = a 1 b 1 c 1 d o =412.300x1,5x0,015x3 = 27830,25 trd TG(d) = a 1 b 1 c 1 d o =412.300x1,5x0,015x2 ≈ 18.200 trd Lượng hoá mức độ AH: ∆Q(a)= 17316,6 -15.000 = +2316,6 trđ (∂Q(a)=+15,444%) ∆Q(b)= 12987,45-17316,6 =- 4329,15 trđ (∂Q(b)=-28,861%) ∆Q(c)= 27830,25 -12987,45 =+ 14842,8 trd (∂Q(c)=+98,952 %) ∆Q(d)= 18.200 - 27830,25 =-9630,25trđ (∂Q(d)=-64,2 %) Tổng hợp AH => kiêm tra KQ ∑AH( ngđ )=2316,6-4329,15+14842,8-9630,25=+3200=∆Q=> kqcx ∑AH (%)=15,444-28,861+98,952-64,2=+21,335=∂Q=> kqcx

PowerPoint Presentation : 30 Bài 5.2: Giải NX : Qua kết quả tính toán trên cho thấy giá trị SLsx tăng 3200trđ (hay 21,335%) là do ảnh hưởng của các nhân tố với chiều hướng và mức độ như sau : Do tổng số giờ công lao động sx tăng so với KH( từ 360.000giờ công => 412300 giờ công ) đã tác động làm tăng giá trị SL 2316,6 trđ (hay 15,444%) Do mức trang bị MMTB sản xuất cho lao động giảm so với KH( từ 2giờ máy / giờ công => 1,5 giờ máy / giờ công ) đã tác động làm giảm giá trị SL 4329,15 trđ (hay 28,861%) Do giá trị NVL tính bình quân 1 giờ máy tăng so với KH tăng so với KH( từ 0,007 trđ / giờ máy => 0,015 trđ / giờ máy ) đã tác động làm tăng giá trị SL 14842,8 trđ (hay 98,952%) Do hiệu suất NVL tăng so với KH giảm so với KH( từ 3lần =>2lần) đã tác động làm tăng giá trị SL 3.068.231,152 ngđ (hay20.42%) Kết quả phân tích trên cho thấy tổng số giờ công lao động sx tăng so với KH là nhân tố AH chủ yếu đã tác động làm tăng giá trị SLsx của DN TH so với KH.

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 31 Yêu cầu : Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành của toàn bộ sản phẩm hàng hoá sản xuất trong kỳ của doanh nghiệp trong kỳ phân tích . Xác định mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành ( chung cho các loại sản phẩm và riêng cho từng loại sản phẩm ) kế hoạch và thực hiện trong kỳ phân tích . Bài 6: Có tài liệu sau đây của một doanh nghiệp : Loại sản phẩm Thực hiện kỳ trước Khối lượng sản phẩm sản xuất ( đvsp ) Giá thành đơn vị sản phẩm (tr/đvsp) Kế hoạch kỳ phân tích Thực hiện kỳ phân tích Thực hiện kỳ trước Kế hoạch kỳ phân tích Thực hiện kỳ phân tích A B C D 1000 1800 980 - - 2000 1000 3000 - 3000 1500 5000 0,20 0,50 0,10 - - 0,45 0,08 0,95 - 0,40 0,09 0,92

PowerPoint Presentation : 32 Bài 6.1: Giải SP Q 1 Z 1 Q 1 Zo Q 1 Zo B 1200 3000 0.45 1350 C 135 1.500 0.08 120 D 4600 5000 0.95 4750 ∑ 5935 - - 6220

PowerPoint Presentation : 33 Bài 6.2: Giải SP QoZo Qo Z t QoZ t Mo To B 900 2.000 0.5 1.000 -100 -10 C 80 1.000 0.1 100 -20 -20 ∑ 980 - - 1.100 -120 -10,91 SP Q 1 Z 1 Q 1 Q 1 Z t M 1 T 1 B 1.200 3.000 1.500 -300 -20 C 135 1.500 150 -15 -10 ∑ 1335 - 1650 -315 -19,09

PowerPoint Presentation : 34 Bài 6.2: Giải

PowerPoint Presentation : 35 Bài 6.2: Giải SP Q 1 Z o B 1350 C 120 ∑ 1470

PowerPoint Presentation : 36 Bài 6.2: Giải NX : Qua KQ tính toán trên cho thấy trong kỳ PT, DN vượt mức KH hạ giá thành SP so sánh được 435 trđ hay 30 % là do AH của các nhân tố với các chiều hướng và mức độ sau : Do SL hàng hoá sx thay đổi so với KH đã tác động làm vượt mức KH hạ Z 300 trđ Do Z sx đơn vị SP thay đổi so với KH đã tác động làm vượt mức KH hạ Z 135 trđ hay 30 % Từ KQ phân tích trên có thể nhận thấy rằng SL hàng hoá sx thay đổi so với KH là NT AH chủ yếu đã tác động làm vượt mức KH hạ Z SP so sánh được của DN trong kỳ PT.

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 37 Yêu cầu : Xác định chi phí trên 1 Triệu đồng giá trị sản lượng hàng hoá ( chung cho các loại sản phẩm và riêng cho từng loại sản phẩm ) kế hoạch và thực hiện của doanh nghiệp trong kỳ phân tích . Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới mức biến động “chi phí trên 1 Triệu đồng giá trị sản lượng hàng hoá ” ( chung cho các loại sản phẩm ) giữa thực hiện và kế hoạch . Bài 7: Có tài liệu sau của một doanh nghiệp trong kỳ phân tích Tên sản phẩm Sản lượng sản xuất ( đvsp ) Giá vốn hàng bán (1000 đồng) Giá trị sản lượng hàng hoá (1000 đồng) Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện A 400 250 72000 50000 88000 52500 B 200 300 90000 120000 100000 147000 C 100 150 8000 13500 10000 15000 D 300 500 285000 445000 300000 550000 Q 0 Q 1 Q o Z 0 Q 1 Z 1 Q 0 G 0 Q 1 G 1

PowerPoint Presentation : 38 Bài 7.1: Giải 1-Xác định chi phí trên 1 triệu đồng giá trị sản lượng hàng hoá ( chung cho các loại sp và riêng cho từng sản phẩm ) kế hoạch và thực hiện của DN trong kỳ phân tích . CTPT: Cphí /1tr đ giá trị SL hàng hoá =F Fo =∑ QoZo /∑ QoGo F 1 =∑ Q 1 Z 1 /∑ Q 1 G 1 ( Nhìn vào bảng trên ta thấy khi xác định Ctiêu F theo CThức nói trên ta thấy đơn vị tính của tử và mẫu số trùng nhau là ngđ . Tuy nhiên , đầu bàI yêu cầu xác định chi phí /1trđ GTSL hàng hoá . Vậy đơn vị tính của F là trđ / trđ ) SP QoZo QoGo Fo Q 1 Z 1 Q 1 G 1 F 1 ∆F ∂ F A 72000 88000 0,818 50000 52500 0,952 +0,134 +16,38 B 90000 100000 0,9 120000 147000 0,816 -0,084 -9,33 C 8000 10000 0,8 13500 15000 0,9 +0,1 +12,5 D 285000 300000 0,95 445000 550000 0,809 -0,141 -14,84 ∑ 455000 498000 0,913 628500 764500 0,822 -0,091 -9,97

PowerPoint Presentation : 39 Bài 7.1: Giải KQ trên cho thấy : Đối với spA : tính cho 1 trđ GTSL hàng hoá chi phí sx thực hiện tăng so với KH:0.134trđ hay 16,38 %. Đối với SPB tính cho 1trđ GTSL hàng hoá cpsx thực hiện giảm so với KH 0,084 trđ hay 9,33%. Đối với SPC tính cho 1trđ GTSL hàng hoá cpsx thực hiện tăng so với KH 0.1trđ hay 12.5%. Đối với SPD tính cho 1trđ GTSL hàng hoá cpsx thực hiện giảm so với KH 0,141 trđ hay 14,84%. Xét chung các loại SP sx tính cho 1trđ GTSL hàng hoá , CPsx thực hiện giảm so với KH 0.091 trđ hay 9,97%

PowerPoint Presentation : 40 Bài 7.2: Giải 2- Phân tích các nhân tố AH tới số chênh lệch chi phí trên 1 triệu dồng giá trị sản lượng hàng hoá ( chung cho các loại sản phẩm ) giữa thực hiện và kế hoạch . Phát hiện nhân tố AH tới ∆F(∂F) chung cho các loại Sp : ∆F  3 NT:cc,Z,G Lượng hoá mức độ AH: AH của cơ cấu : Ta có ∆F(cc)=Fo 2 - Fo Fo 2 = ∑ Q 1 Zo/∑ Q 1 Go Trong đó : Z 0 =Q 0 Z 0 /Q 0 , G 0 = Q 0 G 0 /Q 0 Thay số vào CT: Fo 2 =667000/720000 =0.926 trđ ∆F(cc)=0,926-0,913=+0,013trđ( hay +1,42%) AH của Z : ∆F(z)= Fo 3 - Fo 2 Fo 3 = ∑ Q 1 Z 1 /∑ Q 1 Go = 628500/720.000 =0,872 trd ∆F(z)= 0,872-0,926=-0,054trđ( hay -5,91%) SP Q 1 Z 0 Q 1 Zo G 0 Q 1 Go A 250 180 45000 220 55000 B 300 450 135000 500 150000 C 150 80 12000 100 15000 D 500 950 475000 1000 500000 ∑ - - 667000 - 720.000

PowerPoint Presentation : 41 Bài 7.2: Giải AH của G : ∆F(G)= F 1 - Fo 3 ∆F(G)=0.822-0.872= -0,05 trđ ( hay -5,48%) ∑ AH( trđ )=0,013-0,054- 0,05=-0.091 =∆F=> kqcx ∑ AH(%) = 1,42-5,91-5,48=-9,97=∂ F=> kqcx Nx : Qua kq tính toán trên cho thấy xét chung các loại spsx trong kỳ,chi phí /1trđ GTSL hàng hoá thực hiện giảm so với KH 0.091 trđ hay 9,97% là do ảnh hưởng của các nhân tố với chiều hướng và mức độ sau : Do cc SL hàng hoá sx thay đổi so với KH đã tác động làm tăng chi phí tính trên 1trđ GTSL hàng hoá là 0.013 trđ hay 1,42%. Do giá thành sx đvsp thay đổi so với KH đã tác động làm giảm chi phí tính trên 1tr đ GTSL hàng hoá 0.054 trđ hay 5,91%. Do giá bán sp thay đổi so với KH đã tác động làm giảm Cp trên 1trđ GTSL hàng hoá 0.05 trđ hay 5,48% Từ KQ PT trên có thể nhận thấy rằng Z sx đvsp thực hiện thay đổi so với KH là nhân tố AH chủ yếu đã tác động làm giảm CP sx tính /1tr đGTSLhh thực hiện so với với KH trong kỳ ( Do Zđồng biến với F)

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 42 Yêu cầu : Xác định “ lợi nhuận gộp ” và “ lợi nhuận thuần về bán hàng ” kế hoạch và thực hiện của doanh nghiệp trong kỳ phân tích . Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới số chênh lệch “ lợi nhuận gộp ” giữa thực hiện và kế hoạch của doanh nghiệp trong kỳ phân tích . Bài 8: Có tài liệu sau của một doanh nghiệp trong kỳ phân tích : Chỉ tiêu Sản phẩm A Sản phẩm B Sản phẩm C Sản phẩm D Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện 1. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ (đvsp) 4000 2500 2000 3000 1000 1500 3000 5000 2. Giá thành sản xuất (1000đ/đvsp) 170 180 430 390 75 75 800 850 3. Các khoản giảm trừ doanh thu (1000đ/đvsp) 10 20 10 10 5 15 5 10 4. Chi phí ngoài sản xuất (1000đ/đvsp) 5 6 8 10 6 5 15 10 5. Giá bán sản phẩm (1000đ/đvsp) 220 200 500 500 100 100 1100 1000

PowerPoint Presentation : 43 1. Xác định “ lợi nhuận gộp ” và “ lợi nhuận thuần về bán hàng ” kế hoạch và thực hiện của doanh nghiệp trong kỳ phân tích . LG o =∑ Q o G o - ∑ Q o (GT) 0 -∑ Q o Z o LG 1 =∑Q 1 G 1 - ∑Q 1 (GT) 1 -∑Q 1 Z 1 LT o = LG o -∑Q 0 C 0 LT 1 =LG 1 -∑Q 1 C 1 Bài 8: Giải Sp QoGo Q o (GT) 0 QoZo LGo QoCo LTo Q 1 G 1 Q 1 (GT) 1 Q 1 Z 1 LG 1 Q 1 G o A 880.000 40.000 680.000 160.000 20.000 140.000 500.000 50.000 450.000 - B 1000.000 20.000 860.000 120.000 16.000 104.000 1.500.000 30.000 1.170.000 300.000 C 100.000 5.000 75.000 20.000 6.000 14.000 150.000 22.500 112.500 15.000 1.120.000 D 3.300.000 15.000 2.400.000 885.000 45.000 840.000 5.000.000 50.000 4.250.000 700.000 1.120.000 ∑ 5.280.000 80.000 4.015.000 1.185.000 87.000 1.098.000 7.150.000 152.500 5.982.500 1.015.000 2.240.000 SP Q 1 C 1 LT 1 A 15.000 -15.000 B 30.000 270.000 C 7500 7500 D 50.000 650.000 ∑ 102.500 912.500 LGo =1.185.000 ngđ LG1= 1.015.000 ngđ LTo= 1.098.000 ngđ LT1= 912.500 ngđ

PowerPoint Presentation : 44 Bài 8.1: Giải 2- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới số chênh lệch lợi nhuận gộp giữa thực hiện và kế hoạch của doanh nghiệp trong kỳ phân tích . LGo =1.185.000 ngđ LG 1 = 1.015.000 ngđ ∆LG = LG 1 - LGo =1.015.000-1.185.000= -170.000 ngđ ( hay +14,35%) KQ này cho thấy LN gộp KH giảm so với TH 170.000 ngđ hay 14,35%. Phát hiện các nhân tố AH: Mức tăng LN gộp chịu AH bởi 5 nhân tố : Sự thay đổi SL hàng hoá tiêu thụ so với kỳ trước (Q) Sự thay đổi cc SL hàng hoá tiêu thụ so với kỳ trước (CC) Sự thay đổi giá thành sxđv so với kỳ trước (Z) Sự thay đổi giá bán so với kỳ trước (G) Sự thay đổi các khoản giảm trừ bqđvsp (GT)

PowerPoint Presentation : 45 Bài 8.2: Giải 2- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới số chênh lệch lợi nhuận gộp giữa thực hiện và kế hoạch của doanh nghiệp trong kỳ phân tích . LGo =1.185.000 ngđ LG 1 = 1.015.000 ngđ ∆LG = LG 1 - LGo =1.015.000-1.185.000= -170.000 ngđ ( hay +14,35%) KQ này cho thấy LN gộp KH giảm so với TH 170.000 ngđ hay 14,35%. Phát hiện các nhân tố AH: Mức tăng LN gộp chịu AH bởi 5 nhân tố : Sự thay đổi SL hàng hoá tiêu thụ so với kỳ trước (Q) Sự thay đổi cc SL hàng hoá tiêu thụ so với kỳ trước (CC) Sự thay đổi giá thành sxđv so với kỳ trước (Z) Sự thay đổi giá bán so với kỳ trước (G) Sự thay đổi các khoản giảm trừ bqđvsp (GT)

PowerPoint Presentation : 46 Bài 8.2: Giải Lượng hoá mức độ AH: AH(Q): ∆LG (Q)= LGo 1 - LGo LG 01 = K s x Lgo K s = ∑Q 1 G o / ∑ QoGo =7.700.000/5.280.000=1,46 LG 01 = 1,46 x1.185.000 =1.730.100 ngđ ∆LG (Q)=1.730.100-1.185.000= +545.100 ngđ (hay +46%) AH(CC ): ∆LG (CC)= LGo 2 - LGo 1 LG 02 =∑Q 1 Go- ∑Q 1 (GT)o -∑Q 1 Z o LG 02 =7.700.000-87.500-5.827.500= 1.785.000 ngd ∆LG (CC)= 1.785.000 -1.730.100 =+54.900 ngđ (hay+4,63%) AH(Z ): ∆LG (Z)=-∑ Q 1 Z 1 +∑ Q 1 Z o = -5.982.500+5.827.500 = -155.000 ngđ ( hay -13,08%) AH(G ): ∆LG (G) =∑ Q 1 G 1 -∑ Q 1 Go = 7.150.000-7.700.000 = -550.000 ngđ ( hay -46,41%) Q 1 Go Q 1 ( GTo ) Q­ 1 Zo 550.000 25.000 425.000 1.500.000 30.000 1.290.000 150.000 7500 112.500 5.500.000 25.000 4.000.000 7.700.000 87.500 5.827.500

PowerPoint Presentation : 47 Bài 8.2: Giải AH(GT ): ∆LG (GT) = -∑ Q 1 (GT) 1 -∑ Q 1 (GT)o = -152.500+87.500=-65.000 ngđ (hay -5,49%) ∑AH( ngd )= 545.100+54.900-155.000-550.000-65.000=-170.000=∆LG=> kqcx ∑AH(%)= 46 +4,63-13,08-46,41-5,49 = -14,35=∂ LG => kqcx NX : Kết quả trên cho thấy LN gộp của DN TH giảm so với KH 170.000 ngđ ( hay14,35%) do ảnh hưởng bởi các nhân tố theo chiều hướng và mức độ như sau : Do Số lượng hàng hoá tiêu thụ thay đổi TH so với KH đã tác động làm tăng lợi nhuận gộp của DN TH so với KH 545.100 ngđ ( hay 46%) Do cơ cấu SL hàng hoá tiêu thụ thay đổi TH so với KH đã tác động làm tăng lợi nhuận gộp của DN so với KH 54.900 ngđ ( hay 4,63%) Do Z sxđv sp thay đổi TH so với KH đã tác động làm giảm lợi nhuận gộp của DN so với KH 155.000 ngđ ( hay 13,08%) Do giá bán đvsp thay đổi kỳ TH so với KH đã tác động làm giảm lợi nhuận gộp của DN so với KH 550.000 ngđ ( hay 46,41%) Do các khoản giảm trừ ĐTbqvsp thay đổi TH so với KH đã tác động làm giảm lợi nhuận gộp của DN so với KH 65.000 ngđ ( hay 5,49%) Từ KQ phân tích trên ta thấy , sự thay đổi giá bán đvsp TH so với KH là nhân tố chủ yếu đã tác động làm tăng lợi nhuận gộp của DN TH so với KH

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 48 Bài 9: Có số liệu sau của một doanh nghiệp ( Đơn vị tính : Triệu đồng ): 1. Số liệu trích từ Bảng cân đối kế toán : Chỉ tiêu 31/12/2008 31/12/ 2009 31/12/ 2010 Tài sản ngắn hạn. Trong đó : +Các khoản vốn bằng tiền và tương đương tiền + Hàng tồn kho 1208,5 350,6 420,9 1281,5 384,5 480,4 1406,9 492,4 562,5 2. Vốn chủ sở hữu 2010,8 2183,9 2319,5 3. Nợ phải trả Trong đó: Nợ ngắn hạn 760,2 497,4 856,6 502,3 951,0 596,5 2. Số liệu trích từ báo cáo kết quả kinh doanh : Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 1. Doanh thu thuần về bán hàng 15560 20780 2. Giá vốn hàng bán 10040 15670 3. Chi phí bán hàng 56 90 4. Chi phí quản lý DN 146 220

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 49 Bài 9: ( Tiếp theo ) Có số liệu sau của một doanh nghiệp ( Đơn vị tính : Triệu đồng ): Yêu cầu : Phân tích khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp năm 2010 theo các khía cạnh : (1) Khả năng huy động vốn cho sản xuất kinh doanh , (2) Mức độ độc lập tài chính , (3) Khả năng thanh toán ngắn hạn . Phân tích tốc độ luân chuyển hàng tồn kho năm 2010 so với năm 2009.

PowerPoint Presentation : 50 Bài 9.1: Giải 1. Phân tích khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp năm 2010 theo các khía cạnh: (1) Khả năng huy động vốn cho sản xuất kinh doanh, (2) Mức độ độc lập tài chính, (3) Khả năng thanh toán ngắn hạn. Đánh giá Khái quát quy mô vốn sử dụng của DN: NV ĐN = NVCSH ĐN +NPT ĐN =2183,9+856,6=3.040,5 trđ NV CN = NVCSH CN +NPT CN =2319.5+951=3270.5 trđ =>∆NV=3270,5-3040,5= +230trđ ( hay+7.56%) Tổng NV sử dụng của DN cuối năm 2010 tăng so với đầu năm là 230trđ( hay 7.56%)=> Quy mô sử dụng vốn của DN cuối năm 2010 tăng so với đầu năm. Đánh giá mức độ độc lập TC: Chọn chỉ tiêu mức độ độc lập TC của DN cuối năm giảm so với đầu năm

PowerPoint Presentation : 51 Bài 9.1: Giải Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn Hệ số khả năng thanh toán hiện thời(H h ) Hệ số khả năng thanh toán nhanh(H n ) CTPT ĐN CN ∆ Biến động Hh 2.55>2 2.36>2 - 0.19 Giảm Hn 0.76>0.5 0.82>0.5 +0.06 Tăng

PowerPoint Presentation : 52 Bài 9.1: Giải Dựa vào kết quả tính toán trên ta thấy: DN đảm bảo khả năng thanh toán đầu năm do: Hh=2.55>2=> DN đảm bảo khả năng thanh toán hiện thời Hn=0.76>0.5=> DN đảm bảo khả năng thanh toán nhanh DN đảm bảo khả năng thanh toán cuối năm do: Hh=2.36>2=> DN đảm bảo khả năng thanh toán hiện thời Hn=0.82>0.5=> DN đảm bảo khả năng thanh toán nhanh Xu hướng chung ta thấy khả năng thanh toán cuối năm giảm so với đầu năm do: ∆ Hh<0=> khả năng thanh toán hiện thời cuối năm giảm so với đầu năm ∆ Hn>0=> khả năng thanh toán nhanh cuối năm tăng so với đầu năm

PowerPoint Presentation : 53 Bài 9.2: Giải

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 54 Bài 10: Cho hai bảng số liệu sau về tình hình tài chính của một doanh nghiệp công nghiệp năm 200N: Tài sản Mã số Đầu năm Cuối kỳ A. Tài sản ngắn hạn I. Tiền và tương đương tiền II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn III. Các khoản phải thu IV. Hàng tồn kho V. Tài sản lưu động khác VI. Chi sự nghiệp B. Tài sản dài hạn I. Tài sản cố định II. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn III. Chi phí xây dựng dở dang IV. Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn 100 110 120 130 140 150 160 200 210 220 230 240 3188 910 560 416 1242 60 - 2330 1780 400 120 30 3178 1010 620 304 1204 40 - 2558 1960 468 100 30 Tổng tài sản 250 5518 5736 Bảng cân đối kế toán Ngày 31 tháng 12 năm 200N

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 55 Bài 10: (Tiếp theo) Đánh giá khái quát tình hình tài chính của một doanh nghiệp công nghiệp năm 200N dựa vào tài liệu sau đây: Bảng cân đối kế toán Ngày 31 tháng 12 năm 200N Nguồn vốn Mã số Đầu năm Cuối kỳ A. Nợ phải trả I. Nợ ngắn hạn II. Nợ dài hạn III. Nợ khác B. Vốn chủ sở hữu I. Nguồn vốn - quỹ II. Nguồn kinh phí 300 310 320 330 400 410 420 1530 884 566 80 3988 3228 760 2156 1116 980 60 3580 3320 260 Tổng nguồn vốn 430 5518 5736 Yêu cầu: Đánh giá khái quát tình hình tài chính của một doanh nghiệp trên

PowerPoint Presentation : 56 Bài 10: Giải

PowerPoint Presentation : 57 Bài 10: Giải CTPT ĐN CK ∆ Biến động Hh 3.6>2 2.85>2 - 0.56 Giảm Hn 1.03>0.5 0.9>0.5 -0.31 Giảm

II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH : II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH 58 Bài 11: Có các tài liệu sau đây của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp : Yêu cầu : 1. Xác định " Hệ số doanh lợi vốn chủ sở hữu " kỳ phân tích và kỳ trước của doanh nghiệp . 2. Phân tích ảnh hưởng của hệ số quay vòng vốn chủ sở hữu và hệ số doanh lợi luân chuyển thuần tới sự thay đổi hệ số doanh lợi vốn chủ sở hữu kỳ phân tích so với kỳ trước . Tài liệu 1: Đơn vị : Triệu đồng Chỉ tiêu Kỳ trước Kỳ phân tích 1. Vốn chủ sở hữu bình quân 2. Doanh thu hoạt động tài chính 3. Chi phí tài chính 4. Thu nhập khác 5. Chi phí khác 5125 113 60 37 20 7021 165 100 25 10 Tài liệu 2: Đơn vị : Triệu đồng Chỉ tiêu Kỳ trước Kỳ phân tích 1. Doanh thu bán hàng 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 3. Giá vốn hàng bán 4. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp 15560 579 10040 202 20780 780 15670 310

PowerPoint Presentation : 59 Bài 11: Giải

PowerPoint Presentation : 60 Bài 11: Giải Chỉ tiêu Kỳ trước Kỳ PT A 0,94 0,57 m 2,95 2,86 n 0,32 0,2 Xác định các nhân tố trung gian Lượng hoá mức độ AH Ao = m o n o = 2,95x0,32 ≈ 0.94 ∆A(m)= 0,9152-0,94=-0,0248(∂ A(m)=-2,64%) TG(m) =m 1­ n o = 2,86x0,32=0,9152 ∆A(n)= 0,57-0,9152=-0,3452(∂ A(n)=-36,72%) A 1 = m 1 n 1 = 2,86x0,2 ≈ 0.57

PowerPoint Presentation : 61 Bài 11: Giải Kết quả trên cho thấy hệ số doanh lợi VCSH kỳ phân tích giảm so với kỳ trước 0.37(hay 39,36%) do ảnh hưởng của các nhân tố theo chiều hướng và mức độ sau : - Do hệ số vòng quay vốn chủ sở hữu kỳ phân tích giảm so với kỳ trước ( từ 2,95-2,86) tác động làm giảm hệ số doanh lợi vốn chủ sở hữu 0,0248(hay 2,64) - Do hệ số doanh lợi luân chuyển thuần kỳ phân tích giảm so với kỳ trước ( từ 0,32-0,2) tác động làm giảm hệ số doanh lợi vốn chủ sở hữu 0,3452(hay 36,72) Kết quả phân tích trên cho thấy hệ số doanh lợi luân chuyển thuần kỳ phân tích giảm so với kỳ trước tác động làm giảm hệ số doanh lợi vốn chủ sở hữu .

PowerPoint Presentation : Tổng kết bài 62

TOPICA.edu.vn
TOPICA.edu.vn
User
185 Members Recommend
330 Followers

Your Facebook Friends on WizIQ